Hotline: 028 2229 3999 - Email: phongduan@trunglam.vn
Chọn Skin Color:
Quy trình thực hiện Quy trình thuyết minh thiết kế kết cấu
Quy Trình Thuyết Minh Thiết Kế Kết Cấu Thép

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG LÂM

Xin kính chào quý khách!

Với mục tiêu tạo sự thuận lợi trong việc làm việc với khách hàng Trung Lâm cố gắng ngày càng hoàn thiện hơn từng giai đoạn trong quá trình tư vấn thuyết minh tính toán thiết kế kết cấu thép nhà thép tiền chế. Quy trình thuyết minh dự án thực tế công trình công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trung Lâm thi công.

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1. MÔ TẢ CHUNG

- Công trình tòa nhà văn phòng cao tầng.

- Quy mô: 9 tầng - rộng 18 (m) - dài 25 (m)

- Trong đó: 01 bán hầm cao 3,0 (m), chiều sâu tầng hầm -3,0 (m), cao trình cốt 0.00 so với mặt đất tự nhiên là 1,5 (m); 08 tầng nổi, chiều cao mỗi tầng 3,6 (m), cao trình mái 28,8 (m). Công trình có 02 nhịp, mỗi nhịp 9 (m), bước cột 5 (m).

2. TIÊU CHUẨN VÀ QUY ĐỊNH VẬT LIỆU

2.1 . Tiêu chuẩn thiết kế và nghiệm thu

TCVN 2737 : 1195     Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 5574 : 2012     Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.

TCVN 5575 : 2012     Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 170 : 2007       Kết cấu thép gia công, lắp rắp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật.

TCXDVN 334 : 2005  Quy phạm Sơn thiết bị và kêt cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

TCVN 7296 : 2003      Hàn - Dung sai chung cho các kết cấu hàn. Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạnh và vị trí.

TCVN 3223 : 1994      Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - kí hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.

TCVN 1916 : 1995      Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 1765 : 1975      Thép các bon kết cấu thông thường - mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 1766 : 1975      Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 6522 : 1999      Thép tấm kết cấu cán nóng.

TCVN 9362 : 2012      Thiết kế nền nhà và công trình.

TCVN 205 :  1998       Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 9361 : 2012      Công tác nền móng - thi công và nghiệm thu.

TCVN 4447 : 2012      Công tác đất - thi công và nghiệm thu.

TCVN 6017 : 95          Xi măng - phương pháp thử độ bền.

TCVN 1770 : 1986      Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1771 : 1987      Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng - yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 4506 : 1987      Nước dùng cho beton và vữa - yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 3105 : 1993      Hỗn hợp bêtông nặng và bêtông nặng mẫu thử, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.

TCVN 3106 : 1993      Hỗn hợp bêtông nặng - Thí nghiệm độ sụt.

TCVN 3118 : 1993      Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu nén.

TCVN 3119 : 1993       Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu uốn.

TCVN 1651-1 : 2008   Thép cốt bê tông - Thép thanh tròn trơn.

TCVN 1651-2 : 2008   Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn.

TCVN 9398 : 2012      Công tác trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu chung.

QCVN 02:2009/BXD   Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.

QCVN 03:2012/BXD   Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.

- Tài liệu khảo sát địa chất công trình, do Công Ty Cổ Phần Thiết Kế và Kiểm Định DIC lập tháng 11 - 2017.

2.2. Vật liệu

a. Bê tông                 

Thành phần kết cấu Cấp độ bền chịu nén của Bê tông theo TCVN 5574:2012
Móng, đà kiềng, tường, sàn tầng hầm B20 (M300)
Bê tông lót B7.5 (M100)

b. Cốt thép

- Dùng thép AI, CI đối với cốt thép có đường kính < 10 mm.

- Dùng thép AII, CII đối với thép có đường kình >=10 mm.

c. Kết cấu thép

- Kết cấu thép loại cán và tấm sử dụng thép SS400, A572 hoặc loại có cường độ tương đương.

- Que hàn N42, N46.

- Bu lông kết cấu có đường kình >= 18 mm sử dụng cấp bền 10.9, còn lại sử dụng loại có cấp bền 5.6.

- Bu lông neo sử dụng cấp bền 5.6.

d. Sàn thép - Steel deck

- Tấm sàn thép (steel deck) có chiều cao sóng 50 mm, dày 0,7 mm, với cường độ chảy tối thiểu Fy = 230 MPa.

e. Chốt chịu cắt

- Tất cả thanh neo đối với sản dầm tổ hợp thép phải có đường kính 16 mm, với cường độ kéo tối đa Fu = 415 MPa.

2.3. Giải pháp kết cấu

Kết cấu phần thân: Kết cấu chịu lực chính là kết cấu thép: khung thép và hệ dầm sàn liên hợp. Sàn BTCT được đổ trên tấm steel deck, steel deck được liên kết với dầm phụ bằng chốt chống cắt D16. Tường bao che ngoài bằng gạch đất sét nung dày 200 mm, các tường ngăn phòng xây bằng gạch AAC dày 100 mm, 150 mm, 200 mm theo yêu cầu kiến trúc. Khi thi công cần bố trí dầm, cột sườn tường, râu thép liên kết giữa tường và dầm, cột thép. Bao che dầm, cột thép bằng tấm thạch cao chống cháy.

Kết cấu móng: Sử dụng móng cọc ly tâm D400. Đài cọc, sàn và tường tầng hầm bằng bê tông cốt thép. Móng được thiết kế theo hồ sơ khảo sát địa chất do Công Ty Cổ Phần Thiết Kế và Kiểm Định DIC cấp tháng 11/2017.

3. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG

3.1. Tĩnh tải

3.1.1. Tải sàn

Sàn trệt

STT Tên các lớp Chiều dày lớp Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán

g (KG/m3)

1 - Lớp tăng cứng 2 1.1 4 4.4 2000
2 - Lớp vữa lót 25 25 1.3 45 59 1800
3 - Sàn BTCT, chương trình tự tính     0 0 2500
  - Tổng:     49 63  

Sàn văn phòng

STT Tên các lớp  Chiều dày lớp  Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán y (KG/m3)
1 - Gạch lát nền dày 20 mm 20 1.1 36 40 1800
2 - Lớp vữa lót 15 mm 15 1.3 27 35 1800
3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0 1.1 0 0 2500
4 - Trần + thiết bị kỹ thuật 0 1.3 20 26 2500
  - Tổng:     63 101  

Sàn mái

STT Tên các lớp Chiều dày lớp Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tinh toán y (KG/m3)
1 - Gạch lát nền dày 20 mm 20 1.1 36 40 1800
2 - Lơp vữa lót, chống thấm, tạo dốc 50 1.3 90 117 1800
3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0 1.1 0 0 2500
4 - Trần + thiết bị kỹ thuật 0 1.3 20 26 2500
  - Tổng:     126 183  

3.1.2. Tường xây

Tường xây gạch 100 (gạch nhẹ block)

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 100 800 1.1 80.0 88
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       134.0 158.2

Tường xây gạch 150 (gạch nhẹ block)

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 150 800 1.1 120.0 132.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       174.0 202.2

Tường xây gạch 200 (gạch nhẹ block)

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 200 800 1.1 160.0 176.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       214.0 246.2

Tường xây gạch 100 (gạch đất sét)

STT Tên các lớp Chiều dày lớp y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán
1 - Tường gạch ống 100 1600 1.1 160.0 176.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       214.0 246.2

Tường xây gạch 200 (gạch đất sét)

STT Tên các lớp Chiều dày lớp y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán
1 - Tường gạch ống 200 1600 1.1 320.0 352.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       374.0 422.2

3.2. Hoạt tải do người sử dụng và hàng hóa

STT Phòng chức năng Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Sàn hầm 1.2 500 600
2 - Văn phòng 1.3 150 195
3 - Nhà vệ sinh 1.2 200 240
4 - Sảnh, hành lang, cầu thang 1.2 300 360
5 - Mái 1.3 75 98

3.3 Tải trọng gió                                                 W = W0 x n x k x c                                                                                           

- Công trình nằm trong vùng gió                                 HA                                                    

- Áp lực gió tiêu chuẩn W0 =                                       83         (kg/m3)

- Hệ số độ tin cậy n =                                                  1.2

- Hệ số áp lực theo độ cao:                                         lấy theo địa hình B                             Wday

                                           1.5

                              h (m) = 1.5              1.5               ->                    k1=                   0.73                147.5 

                              h (m) =    3              3.6               ->                    k2=                   0.82                 235.9

                              h (m) =  6.6             3.6               ->                    k3=                   0.95                 271.9

                              h (m) = 10.2            3.6               ->                    k4=                   1.03                 294.0

                              h (m) = 13.8            3.6               ->                    k5=                   1.08                 310.5

                              h (m) = 17.4            3.6               ->                    k6=                   1.13                 323.7

                              h (m) = 21               3.6               ->                    k7=                   1.17                 334.9

                              h (m) = 24,6            3.6               ->                    k8=                   1.20                 344.5

                              h (m) = 28.2            3.6               ->                    k9=                    1.23                176.5

3.4 . Tổ hợp tải trọng

  TỔ HỢP CƠ BẢN 1 COMB1 COMB2 COMB3 COMB4 COMB5
1 TĨNH TẢI 1 1 1 1 1
2 HOẠT TẢI 1        
3 GIÓ X   1      
4 GIÓ XX     1    
5 GIÓ Y       1  
6 GIÓ YY         1

 

  TỔ HỢP CƠ BẢN 2 COMB6 COMB7 COMB8 COMB9
1 TĨNH TẢI 1 1 1 1
2 HOẠT TẢI 0.9 0.9 0.9 0.9
3 GIÓ X 0.9      
4 GIÓ XX   0.9    
5 GIÓ Y     0.9  
6 GIÓ YY       0.9

thiet-ke-nha-thep-cao-tang

tư vấn thiết kế nhà thép cao tầng

thuyết minh kết cấu thép

thuyết minh kết cấu thép nhà xưởng

thuyết minh kết cấu thép nhà cao tầng

bản vẽ kết cấu thép

bản vẽ kêt cấu thép chi tiết

ban-ve-ket-cau-thep-nha-xuong

bản vẽ kết cấu thép nhà xưởng

bản vẽ kết cấu thép nhà xưởng tại tphcm

bản vẽ kết cấu nhà thép tiền chế

bản vẽ kết cấu nhà thép

giải pháp thiết kế kết cấu thép

giải pháp thiết kế kết cấu thép nhà xưởng 

 giải pháp thiết kế kết cấu nhà thép tiền chế

giải pháp thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng

tư vấn thiết kế nhà xưởng

tư vấn thiết kế nhà thép

tư vấn thiêt kế kết cấu thép

tư vấn thiết kế kết cầu thép tại tphcm

tư vấn thiết kế kết cấu thép tại bình dương

tư vấn thiết kế kết cấu thép tại đồng nai

tư vấn thiết kế kết cấu thép tại long an

tư vấn thiết kế kết cấu thép tại vũng tàu

tính toán kết cấu thép nhà xưởng

tính toán kết cấu nhà thép

tính toán kết cấu nhà thép cao tầng

thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng

 thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng

công ty thiết kế kết cấu thép tại bình dương

công ty thiết kế kết cấu thép tại tphcm

công ty thiết kế kết cấu thép tại đồng nai

công ty thiết kế kết cấu thép tại long an

thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng tại bình dương

thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng tại đồng nai

 thiết kế nhà thép cao tầng tại long an

thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng tại vũng tàu

công ty thiết kế kết cấu nhà xưởng tại tphcm

công ty thiết kế kêt cấu nhà xưởng tại bình dương

công ty thiết kế kết cấu nhà xưởng tại đồng nai

tính dầm tổ hợp hàn nhà thep

kiểm tra độ bền tổ hợp hàn nhà thép

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà thép

độ võng dầm tổ hợp hàn nhà thép

tính dầm tổ hợp hàn nhà thép cao tầng

độ bền nhà thép tiền chế

liên kết cánh dầm và bản bụng

độ võng dầm liên kết hàn nhà thép cao tầng

Dầm tổ hợp hàn nhà thép

Kiểm tra độ bền nhà thép cao tầng

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà xưởng

độ võng dầm tổ hợp hàn B3 Dầm tổ hợp hàn nhà thép B4

Tiêu chí kiểm tra độ bền nhà thép

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà thép

Các tiêu chí độ giới hạn nhà thép

dầm tổ hợp hàn nhà thép

kiểm tra độ bền dầm nhà thép cao tầng

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà thép cao tầng

độ võng nhà thép cao tầng

kiểm tra cột thép nhà xưởng

tính kêt cấu nhà thép cao tầng

kiểm tra ổn định tổng thể nhà thép

kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép

Kiểm tra cột thép nhà thép cao tầng

đặc trưng tiết diện hình học nhà thép cao tầng

kiểm tra ổn định tổng thể cột nhà thép cao tầng

kiểm tra ổn định cục bộ của cột nhà thép cao tầng

Kiểm tra cột thép nhà xưởng

Các đặc trưng tiết diện hình học nhà thép

kiểm tra ổn định tổng thể của cột nhà thép

Hướng dẫn kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép

kiểm tra cột thép nhà xưởng tại tphcm

các đặc trưng tiết diện hình học nhà thép

kiểm tra ổn định tổng thể nhà thép

kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép tại tphcm

 Công Ty Trung Lâm cam kết mang đến khách hàng giải pháp xây dựng nhà thép tiền chế toàn diện với mục tiêu.

" RÚT NGẮN RÀO CẢN THỜI GIAN CHO MỌI CÔNG TRÌNH "

ĐÓ CHÍNH LÀ MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TRUNG LÂM

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ nhà thép Trung Lâm:
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG LÂM
Địa chỉ văn phòng: 16 Đường D1 - Phường Phước Long B - Quận 9 - TP.HCM
Địa chỉ nhà xưởng: 25 Đường Số 8 - Phường Long Trường - Quận 9 - TPHCM
Điện thoại:             (028) 2229 3999
Fax:                        (028) 62 554 999
Tư vấn trực tiếp:    0913 99 12 99 (Mr Lâm)
Email:                    phongduan@trunglam.vn || nhatheptrunglam@gmail.com
Website:                 www.trunglam.vn || www.trunglam.com.vn || www.trunglamdecor.com || www.4shome.com.vn

 

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email
Đối Tác

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG LÂM 

Trụ sở chính:  16 Đường D1 - Phường Phước Long B - Quận 9 - TP. HCM.

Nhà máy:        25 Đường Số 8 - Phường Long Trường - Quận 9 - TP. HCM.

Điện thoại:      (028) 2229 3999 

Fax:                (028) 62 55 49 99

Email:             phongduan@trunglam.vn

Tư vấn kết cấu thép : 0913 99 12 99 ( Mr: Lâm )

Copyright 2016 © Trunglam. Design By Vihan