Nhà thép tiền chế

Hotline: 0913 99 12 99 - 0913 89 12 99 - Email: phongduan@trunglam.vn
Chọn Skin Color:
Quy trình thực hiện Quy trình thuyết minh thiết kế kết cấu
Quy trình thuyết minh thiết kế kết cấu

Giải pháp và tiêu chuẩn kết cấu thép tiền chế

Nhà Thép Tiền Chế Trung Lâm cố gắng ngày càng hoàn thiện hơn từng giai đoạn trong quá trình tư vấn thuyết minh tính toán thiết kế kết cấu thép, nhà thép tiền chế. Với mục tiêu tạo sự thuận lợi trong việc làm việc với khách hàng

Quy trình thuyết minh dự án thực tế công trình công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trung Lâm thi công. 

 

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

 

 

1. MÔ TẢ CHUNG KẾT CẤU THÉP TIỀN CHẾ

 

  • - Công trình tòa nhà văn phòng cao tầng.
  • - Quy mô: 9 tầng - rộng 18 (m) - dài 25 (m)
  • - Trong đó: 01 bán hầm cao 3,0 (m), chiều sâu tầng hầm -3,0 (m), cao trình cốt 0.00 so với mặt đất tự nhiên là 1,5 (m); 08 tầng nổi, chiều cao mỗi tầng 3,6 (m), cao trình mái 28,8 (m). Công trình có 02 nhịp, mỗi nhịp 9 (m), bước cột 5 (m).

 2. TIÊU CHUẨN VÀ QUY ĐỊNH VẬT LIỆU XÂY DỰNG NHÀ THÉP TIỀN CHẾ

2.1 . Tiêu chuẩn thiết kế và nghiệm thu

  • -TCVN 2737 : 1195 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.
  • -TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.
  • -TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
  • -TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép gia công, lắp rắp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCXDVN 334 : 2005 Quy phạm Sơn thiết bị và kêt cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • -TCVN 7296 : 2003 Hàn - Dung sai chung cho các kết cấu hàn. Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạnh và vị trí.
  • -TCVN 3223 : 1994 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - kí hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.
  • -TCVN 1916 : 1995 Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCVN 1765 : 1975 Thép các bon kết cấu thông thường - mác thép và yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCVN 1766 : 1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt mác thép và yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCVN 6522 : 1999 Thép tấm kết cấu cán nóng.
  • -TCVN 9362 : 2012 Thiết kế nền nhà và công trình.
  • -TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế.
  • -TCVN 9361 : 2012 Công tác nền móng - thi công và nghiệm thu.
  • -TCVN 4447 : 2012 Công tác đất - thi công và nghiệm thu.
  • -TCVN 6017 : 95 Xi măng - phương pháp thử độ bền.
  • -TCVN 1770 : 1986 Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật
  • -TCVN 1771 : 1987 Đá dăm, sỏi dùng trong xây dựng - yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCVN 4506 : 1987 Nước dùng cho beton và vữa - yêu cầu kỹ thuật.
  • -TCVN 3105 : 1993 Hỗn hợp bêtông nặng và bêtông nặng mẫu thử, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
  • -TCVN 3106 : 1993 Hỗn hợp bêtông nặng - Thí nghiệm độ sụt.
  • -TCVN 3118 : 1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu nén.
  • -TCVN 3119 : 1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu uốn.
  • -TCVN 1651-1 : 2008 Thép cốt bê tông - Thép thanh tròn trơn.
  • -TCVN 1651-2 : 2008 Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn.
  • -TCVN 9398 : 2012 Công tác trắc địa trong xây dựng - Yêu cầu chung.-
  • -QCVN 02:2009/BXD Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
  • -QCVN 03:2012/BXD Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
  • - Tài liệu khảo sát địa chất công trình, do Công Ty Cổ Phần Thiết Kế và Kiểm Định DIC lập tháng 11 - 2017.

 2.2. Vật liệu xây dựng kết cấu thép

 a. Bê Tông

               

Thành phần kết cấu Cấp độ bền chịu nén của Bê tông theo TCVN 5574:2012
Móng, đà kiềng, tường, sàn tầng hầm B20 (M300)
Bê tông lót B7.5 (M100)

b. Cốt thép 

  • - Dùng thép AI, CI đối với cốt thép có đường kính < 10 mm.
  • - Dùng thép AII, CII đối với thép có đường kình >=10 mm.

 

 

c. Kết cấu thép tiền chế dân dụng

  •  - Kết cấu thép loại cán và tấm sử dụng thép SS400, A572 hoặc loại có cường độ tương đương.
  • - Que hàn N42, N46.
  • - Bu lông kết cấu có đường kình >= 18 mm sử dụng cấp bền 10.9, còn lại sử dụng loại có cấp bền 5.6.
  • - Bu lông neo sử dụng cấp bền 5.6.

 

d. Sàn thép - Steel deck

  •  - Tấm sàn thép (steel deck) có chiều cao sóng 50 mm, dày 0,7 mm, với cường độ chảy tối thiểu Fy = 230 MPa.

 

e. Chốt chịu cắt

  •  - Tất cả thanh neo đối với sản dầm tổ hợp thép phải có đường kính 16 mm, với cường độ kéo tối đa Fu = 415 MPa.

 

2.3. Giải pháp kết cấu thép trong xây dựng

  •  Kết cấu phần thân: Kết cấu chịu lực chính là kết cấu thép: khung thép và hệ dầm sàn liên hợp. Sàn BTCT được đổ trên tấm steel deck, steel deck được liên kết với dầm phụ bằng chốt chống cắt D16. Tường bao che ngoài bằng gạch đất sét nung dày 200 mm, các tường ngăn phòng xây bằng gạch AAC dày 100 mm, 150 mm, 200 mm theo yêu cầu kiến trúc. Khi thi công cần bố trí dầm, cột sườn tường, râu thép liên kết giữa tường và dầm, cột thép. Bao che dầm, cột thép bằng tấm thạch cao chống cháy.
  • Kết cấu móng: Sử dụng móng cọc ly tâm D400. Đài cọc, sàn và tường tầng hầm bằng bê tông cốt thép. Móng được thiết kế theo hồ sơ khảo sát địa chất do Công Ty Cổ Phần Thiết Kế và Kiểm Định DIC cấp tháng 11/2017.

 

3. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG

3.1. Tĩnh tải

3.1.1. Tải sàn

  • Sàn trệt

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán

g (KG/m3)

1 - Lớp tăng cứng 2 1.1 4 4.4 2000
2 - Lớp vữa lót 25 25 1.3 45 59 1800
3 - Sàn BTCT, chương trình tự tính     0 0 2500
  - Tổng:     49 63  

 

  • Sàn văn phòng

 

STT Tên các lớp  Chiều dày lớp  Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán y (KG/m3)
1 - Gạch lát nền dày 20 mm 20 1.1 36 40 1800
2 - Lớp vữa lót 15 mm 15 1.3 27 35 1800
3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0 1.1 0 0 2500
4 - Trần + thiết bị kỹ thuật 0 1.3 20 26 2500
  - Tổng:     63 101  

 

  • Sàn mái

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tinh toán y (KG/m3)
1 - Gạch lát nền dày 20 mm 20 1.1 36 40 1800
2 - Lơp vữa lót, chống thấm, tạo dốc 50 1.3 90 117 1800
3

- Sàn BTCT, steel deck

Chương trình tự tính

0 1.1 0 0 2500
4 - Trần + thiết bị kỹ thuật 0 1.3 20 26 2500
  - Tổng:     126 183  

 

3.1.2. Tường xây

  • Tường xây gạch 100 (gạch nhẹ block)

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 100 800 1.1 80.0 88
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       134.0 158.2

 

  • Tường xây gạch 150 (gạch nhẹ block)

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 150 800 1.1 120.0 132.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       174.0 202.2

 

  • Tường xây gạch 200 (gạch nhẹ block)

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp (mm) y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Tường gạch xây 200 800 1.1 160.0 176.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       214.0 246.2

 

  • Tường xây gạch 100 (gạch đất sét)

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán
1 - Tường gạch ống 100 1600 1.1 160.0 176.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       214.0 246.2

 

  • Tường xây gạch 200 (gạch đất sét)

 

STT Tên các lớp Chiều dày lớp y (KG/m3) Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn TT tính toán
1 - Tường gạch ống 200 1600 1.1 320.0 352.0
2 - Vữa trát 2 lớp 30 1800 1.3 54.0 70.2
3 - Tổng cộng:       374.0 422.2

 

3.2. Hoạt tải do người sử dụng và hàng hóa

 

STT Phòng chức năng Hệ số vượt tải TT tiêu chuẩn (KG/m2) TT tính toán (KG/m2)
1 - Sàn hầm 1.2 500 600
2 - Văn phòng 1.3 150 195
3 - Nhà vệ sinh 1.2 200 240
4 - Sảnh, hành lang, cầu thang 1.2 300 360
5 - Mái 1.3 75 98

 

3.3 Tải trọng gió                                                 W = W0 x n x k x c                                                                                     

  • - Công trình nằm trong vùng gió HA                                
  • - Áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 83 (kg/m3)
  • - Hệ số độ tin cậy n = 1.2
  • - Hệ số áp lực theo độ cao: lấy theo địa hình B Wday      1.5

     

                                             

     

                                  h (m) = 1.5              1.5               ->                    k1=                   0.73                147.5 

                                  h (m) =    3              3.6               ->                    k2=                   0.82                 235.9

                                  h (m) =  6.6             3.6               ->                    k3=                   0.95                 271.9

                                  h (m) = 10.2            3.6               ->                    k4=                   1.03                 294.0

                                  h (m) = 13.8            3.6               ->                    k5=                   1.08                 310.5

                                  h (m) = 17.4            3.6               ->                    k6=                   1.13                 323.7

                                  h (m) = 21               3.6               ->                    k7=                   1.17                 334.9

                                  h (m) = 24,6            3.6               ->                    k8=                   1.20                 344.5

                                  h (m) = 28.2            3.6               ->                    k9=                    1.23                176.5

     

    3.4 . Tổ hợp tải trọng

     

      TỔ HỢP CƠ BẢN 1 COMB1 COMB2 COMB3 COMB4 COMB5
    1 TĨNH TẢI 1 1 1 1 1
    2 HOẠT TẢI 1        
    3 GIÓ X   1      
    4 GIÓ XX     1    
    5 GIÓ Y       1  
    6 GIÓ YY         1

     

      TỔ HỢP CƠ BẢN 2 COMB6 COMB7 COMB8 COMB9
    1 TĨNH TẢI 1 1 1 1
    2 HOẠT TẢI 0.9 0.9 0.9 0.9
    3 GIÓ X 0.9      
    4 GIÓ XX   0.9    
    5 GIÓ Y     0.9  
    6 GIÓ YY       0.9

    thiet-ke-nha-thep-cao-tang

    tư vấn thiết kế nhà thép cao tầng

    nhà thép tiền chế

    thuyết minh kết cấu thép nhà xưởng

    nhà thép tiền chế

    bản vẽ kết cấu thép

    bản vẽ kêt cấu thép chi tiết

    ban-ve-ket-cau-thep-nha-xuong

    nhà thép tiền chế trung lâm

    bản vẽ kết cấu thép nhà xưởng tại tphcm

    bản vẽ kết cấu nhà thép tiền chế

    bản vẽ kết cấu nhà thép

    giải pháp thiết kế kết cấu thép

    giải pháp thiết kế kết cấu thép nhà xưởng 

     giải pháp thiết kế kết cấu nhà thép tiền chế

    giải pháp thiết kế kết cấu nhà thép cao tầng

    tư vấn thiết kế nhà xưởng

    tư vấn thiết kế nhà thép

    tư vấn thiêt kế kết cấu thép

    tư vấn thiết kế kết cầu thép tại tphcm

    nha thep tien che gia re

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nha thep tien che gia re

    nha thep tien che gia re

    nha thep tien che gia re

    nha thep tien che gia re

     nha thep tien che gia re

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

     nhà thép tiền chế

    nhà thép tiền chế trung lâm

    nhà thép tiền chế trung lâm

    bãn vẽ nhà thép tiền chế trung lâm

    ban ve nha thep tien che

BÃN VẼ NHÀ THÉP TIỀN CHẾ DÂN DỤNG

nha thep tien che gia re

kiểm tra độ bền tổ hợp hàn nhà thép

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà thép

độ võng dầm tổ hợp hàn nhà thép

nhà thép tiền chế trung lâm

độ bền nhà thép tiền chế

nhà thép tiền chế trung lâm

nhà thép tiền chế trung lâm

Dầm tổ hợp hàn nhà thép

Kiểm tra độ bền nhà thép cao tầng

nhà thép tiền chế

nhà thép tiền chế nhà thép tiền chế trung lâm

Tiêu chí kiểm tra độ bền nhà thép

liên kết cánh dầm và bản bụng nhà thép

Các tiêu chí độ giới hạn nhà thép

dầm tổ hợp hàn nhà thép

kiểm tra độ bền dầm nhà thép cao tầng

nhà thép tiền chế trung lâm

nhà thép tiền chế trung lâm

nha thep tien che gia re

nhà thép tiền chế

kiểm tra ổn định tổng thể nhà thép

kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép

nhà thép tiền chế trung lâm

nhà thép tiền chế

nhà thép tiền chế trung lâm

nhà thép tiền chế

nhà thép tiền chế trung lâm

Các đặc trưng tiết diện hình học nhà thép

kiểm tra ổn định tổng thể của cột nhà thép

Hướng dẫn kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép

kiểm tra cột thép nhà xưởng tại tphcm

các đặc trưng tiết diện hình học nhà thép

kiểm tra ổn định tổng thể nhà thép

kiểm tra ổn định cục bộ cột nhà thép tại tphcm

 BẢN VẼ NHÀ TIỀN CHẾ TRUNG LÂM

 Công Ty Nhà thép Trung Lâm cam kết mang đến khách hàng giải pháp xây dựng nhà thép tiền chế toàn diện với mục tiêu. 

 

" RÚT NGẮN RÀO CẢN THỜI GIAN CHO MỌI CÔNG TRÌNH "

 

ĐÓ CHÍNH LÀ MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TRUNG LÂM

 

 

 Mọi chi tiết vui lòng liên hệ nhà thép Trung Lâm:
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG LÂM
Địa chỉ văn phòng: 846B Xa Lộ Hà Nội, Quận 9, TP HCM
Địa chỉ nhà xưởng: 25 Đường Số 8 - Phường Long Trường - Quận 9 - TPHCM
Điện thoại:             (028) 2229 3999
Fax:                        (028) 62 554 999
Tư vấn trực tiếp:    0913 99 12 99 (Mr Lâm)
Email:                    phongduan@trunglam.vn || nhatheptrunglam@gmail.com
Website:                 www.trunglam.vn || www.trunglam.com.vn || www.trunglamdecor.com || www.4shome.com.vn

 

 trunglam.vn & trunglamdecor.com

 

 

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email
Đối Tác

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG LÂM 

 

Địa Chỉ: 846B Xa Lộ Hà Nội, Quận 9, TP HCM


ĐC nhà máy: Số 25 Đường số 8, P. Long Trường, Q. 9, TP HCM

 

Điện thoại:      (08)222 99 899

Fax:                (028) 62 55 49 99

Email: phongduan@trunglam.vn

Tư vấn kết cấu thép : 0913 99 12 99 ( Mr: Lâm )

Copyright 2016 © Trunglam. Design By Vihan